Từ: trần hoảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trần hoảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trầnhoảng

Nghĩa trần hoảng trong tiếng Việt:

["- x. Trần Thánh Tông"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoảng

hoảng:hoảng tử (bảng hiệu)
hoảng:hoảng sợ
hoảng:hoảng sợ
hoảng:hoảng sợ
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)

Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

trần hoảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trần hoảng Tìm thêm nội dung cho: trần hoảng