Từ: truyện nhi chân giả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ truyện nhi chân giả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyệnnhichângiả

Nghĩa truyện nhi chân giả trong tiếng Việt:

["- chuyện là thực hay dối, xin vua (đèn trời) xét soi"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyện

truyện:truyện thơ
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhi

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhi: 
nhi𡭺: 
nhi:thiếu nhi
nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
nhi:nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
nhi:nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium
truyện nhi chân giả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truyện nhi chân giả Tìm thêm nội dung cho: truyện nhi chân giả