Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trục trái đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục trái đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trụctráiđất

Dịch trục trái đất sang tiếng Trung hiện đại:

地轴 《地球自转的轴线, 和赤道平面相垂直。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái

trái:trái phiếu
trái:phải trái
trái𢁑:trái cây
trái𠌊:trái cây
trái𬃻:trái cây; trái tim
trái𣛤:trái cây
trái𣡚:trái cây
trái:trái (bệnh sởi)
trái:trái đào
trái𬟣:quả trái
trái:trái lại, trái phép; bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất

Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

trục trái đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trục trái đất Tìm thêm nội dung cho: trục trái đất