Cao su chống va đập cửa
Từ: xác nhận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác nhận:
xác nhận
Minh xác thừa nhận. ◇Tiểu thuyết tuyển khan 小說選刊:
Đương tha đệ nhất thứ giá dạng xác nhận thì, tha kiểm hồng liễu
當她第一次這樣確認時, 她臉紅了 (1981 niên đệ 11 kì 1981年第11期).
Nghĩa xác nhận trong tiếng Việt:
["- đg. Thừa nhận là đúng sự thật. Xác nhận chữ kí. Xác nhận lời khai. Tin tức đã được xác nhận."]Dịch xác nhận sang tiếng Trung hiện đại:
断言 《十分肯定地说。》公证 《法院或被授以权力的机关对于民事上权利义务关系所做的证明, 如对合同、遗嘱等都可进行公证。》确认 《明确承认(事实、原则等)。》
指认 《指出并确认(某人的身份、某事物的情况等)。》
qua nhiều người xác nhận, người này chính là kẻ gây án.
经多人指认, 此人就是作案者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xác
| xác | 𠳗: | xao xác |
| xác | : | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xác | 𢭜: | xác mắc, xác xói |
| xác | 搉: | xác (gõ, đánh) |
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 碻: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 錯: | xao xác |
| xác | 𩩬: | xác chết, xơ xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận
| nhận | 仞: | nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích) |
| nhận | 刃: | nhận chìm |
| nhận | 扨: | nhận chìm |
| nhận | 𢭝: | nhận xuống |
| nhận | : | nhận chìm |
| nhận | 牣: | nhận chìm |
| nhận | 认: | nhận thấy |
| nhận | 認: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: xác nhận Tìm thêm nội dung cho: xác nhận
