Cao su chống va đập cửa
Từ: xúc bùn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xúc bùn:
Dịch xúc bùn sang tiếng Trung hiện đại:
罱 《用罱捞。》xúc bùn sông.罱河泥。
thuyền xúc bùn.
罱泥船。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bùn
| bùn | 𡎛: | đất bùn; bùn lầy |
| bùn | 渀: | đất bùn; bùn lầy |
| bùn | 湓: | đất bùn; bùn lầy |
Gới ý 15 câu đối có chữ xúc:
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Tìm hình ảnh cho: xúc bùn Tìm thêm nội dung cho: xúc bùn
