Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 前途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền đồ
Con đường phía trước.
◇Đỗ Phủ 甫:
Thiên minh đăng tiền đồ, Độc dữ lão ông biệt
途, 別 (Thạch Hào lại 吏) Trời sáng tôi lên đường, Chỉ chia tay một mình với ông già.Tình cảnh tương lai. ☆Tương tự:
tiền trình
程.
◇Tôn Chi Úy 蔚:
Tráng niên hốt dĩ khứ, Yên phục tri tiền đồ
去, 塗 (Ẩm tửu nhập thủ họa đào vận 廿韻) Tráng niên bỗng đi mất rồi, Còn đâu biết tương lai ra sao.Đặc chỉ tương lai tốt đẹp.
◇Ba Kim :
Ngã tự kỉ dã tri đạo ngã như quả bất năng tòng tỉnh lí xuất lai, ngã tựu một hữu tiền đồ, ngã tựu chỉ hữu tại cô độc trung tử vong
來, 途, (Ba Kim tuyển tập 集, Hậu kí 記) Tôi tự biết rằng nếu tôi không đủ sức thoát ra khỏi giếng, thì tôi sẽ không có tương lai nào cả, tôi sẽ chỉ chết đi trong cô độc.Lên đường, đăng trình.
◇Đỗ Phủ 甫:
Tồn vong bất trùng kiến, Tang loạn độc tiền đồ
見, 途 (Khốc Đài Châu Trịnh Tư Hộ 戶) Còn mất không gặp lại nhau nữa, Trong cuộc tang loạn, một mình ta lên đường.

Nghĩa của 前途 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiántú] tiền đồ; con đường phía trước; triển vọng; tương lai。原指前面的路程,比喻将来的光景。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
前途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前途 Tìm thêm nội dung cho: 前途