Từ: 三分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam phần, tam phân
Tam phần
: Ba phần ở trong mười phần.
◇Thi Kinh 經:
Phiếu hữu mai, Kì thật thất hề
梅, 兮 (Thiệu nam 南, Phiếu hữu mai 梅) Quả mai rụng, Quả ở trên cây mười phần còn bảy phần.
Tam phân
: Một chia làm ba.
◇Đường Tôn Hoa 華:
Tam phân Ba Thục công thành hậu, Hồn phách do ưng luyến cố đô
後, 都 (Trác Châu hoài cổ 涿古) Thành công rồi, Ba Thục chia ra làm ba, Hồn phách còn mong luyến cố đô.
Tam phân
: Ba phần mười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
三分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三分 Tìm thêm nội dung cho: 三分