Chữ 摽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摽, chiết tự chữ BÊU, PHIÊU, PHIẾU, XEO, XỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摽:

摽 phiếu, phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摽

Chiết tự chữ bêu, phiêu, phiếu, xeo, xều bao gồm chữ 手 票 hoặc 扌 票 hoặc 才 票 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 票
  • thủ
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 摽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 票
  • thủ
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 3. 摽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 票
  • tài
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

    U+647D, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao1, biao4, biao1, pao1, piao3;
    Việt bính: piu1 piu5;

    phiếu, phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 摽

    (Động) Đánh, đập.
    ◇Tả truyện
    : Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã , (Ai Công thập nhị niên ) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải.
    ◇Lí Thọ Khanh : Phiếu nghịch tử đầu (Ngũ viên xuy tiêu ) Đánh vào đầu nghịch tử.

    (Động)
    Rụng.
    § Trong kinh Thi có thơ Phiếu hữu mai mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.

    (Động)
    Chằng, buộc.
    ◎Như: trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba , chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.

    (Động)
    Gắn bó, khăng khít.
    ◎Như: tha môn phiếu tại nhất khối nhi chúng nó khăng khít với nhau lắm.

    (Động)
    Khoác tay.
    ◎Như: tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu hai người khoác tay nhau đi.

    (Động)
    Đấm vào ngực.
    ◇Thi Kinh : Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu , (Bội phong , Bách chu ) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).Một âm là phiêu.

    (Động)
    Vẫy.
    ◇Mạnh Tử : Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 使 (Vạn Chương hạ ) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.

    (Động)
    Vứt bỏ.
    ◇Công Dương truyện : Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi (Trang công thập tam niên ) Tào Tử vứt kiếm mà đi.

    (Tính)
    Xa tít mù, cao ngất.

    phiếu, như "phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)" (vhn)
    xeo, như "xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên)" (btcn)
    bêu, như "bêu xấu" (gdhn)
    xều, như "xều bọt mép; nhẹ xều" (gdhn)

    Nghĩa của 摽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIÊU

    1. xua đi。挥之使去。
    2. vứt bỏ。抛弃。
    Ghi chú: 另见biào
    Từ ghép:
    摽榜
    [biào]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TIÊU

    1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
    桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
    chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
    2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
    母女俩摽着胳膊走。
    hai mẹ con khoác tay nhau đi
    3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
    他们老摽在一块儿。
    chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
    4.
    a. rơi。落。
    b. đánh; đánh đập。打;击。
    Ghi chú: 另见biāo

    Chữ gần giống với 摽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Chữ gần giống 摽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摽

    beo: 
    bêu:bêu xấu
    bẹo: 
    phiếu:phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)
    xeo:xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên)
    xều:xều bọt mép; nhẹ xều
    摽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摽 Tìm thêm nội dung cho: 摽