Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摽, chiết tự chữ BÊU, PHIÊU, PHIẾU, XEO, XỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摽:
摽 phiếu, phiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 摽
摽
Pinyin: piao1, biao4, biao1, pao1, piao3;
Việt bính: piu1 piu5;
摽 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 摽
(Động) Đánh, đập.◇Tả truyện 左傳: Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã 長木之斃, 無不摽也 (Ai Công thập nhị niên 哀公十二年) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải.
◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: Phiếu nghịch tử đầu 摽逆子頭 (Ngũ viên xuy tiêu 伍員吹簫) Đánh vào đầu nghịch tử.
(Động) Rụng.
§ Trong kinh Thi có thơ Phiếu hữu mai 摽有梅 mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.
(Động) Chằng, buộc.
◎Như: trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba 桌子的腿鬆了, 用繩子摽住吧 chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.
(Động) Gắn bó, khăng khít.
◎Như: tha môn phiếu tại nhất khối nhi 他們摽在一塊兒 chúng nó khăng khít với nhau lắm.
(Động) Khoác tay.
◎Như: tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu 他兩 摽著胳膊走 hai người khoác tay nhau đi.
(Động) Đấm vào ngực.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).Một âm là phiêu.
(Động) Vẫy.
◇Mạnh Tử 孟子: Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 摽使者出諸大門之外 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
(Động) Vứt bỏ.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi 曹子摽劍而去之 (Trang công thập tam niên 莊公十三年) Tào Tử vứt kiếm mà đi.
(Tính) Xa tít mù, cao ngất.
phiếu, như "phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)" (vhn)
xeo, như "xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên)" (btcn)
bêu, như "bêu xấu" (gdhn)
xều, như "xều bọt mép; nhẹ xều" (gdhn)
Nghĩa của 摽 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
动
1. xua đi。挥之使去。
2. vứt bỏ。抛弃。
Ghi chú: 另见biào
Từ ghép:
摽榜
[biào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TIÊU
动
1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
母女俩摽着胳膊走。
hai mẹ con khoác tay nhau đi
3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
他们老摽在一块儿。
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
4.
a. rơi。落。
b. đánh; đánh đập。打;击。
Ghi chú: 另见biāo
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
动
1. xua đi。挥之使去。
2. vứt bỏ。抛弃。
Ghi chú: 另见biào
Từ ghép:
摽榜
[biào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TIÊU
动
1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
母女俩摽着胳膊走。
hai mẹ con khoác tay nhau đi
3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
他们老摽在一块儿。
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
4.
a. rơi。落。
b. đánh; đánh đập。打;击。Ghi chú: 另见biāo
Chữ gần giống với 摽:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摽
| beo | 摽: | |
| bêu | 摽: | bêu xấu |
| bẹo | 摽: | |
| phiếu | 摽: | phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng) |
| xeo | 摽: | xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên) |
| xều | 摽: | xều bọt mép; nhẹ xều |

Tìm hình ảnh cho: 摽 Tìm thêm nội dung cho: 摽
