Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 涿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涿, chiết tự chữ TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涿:

涿 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涿

涿

Chiết tự chữ 涿

Chiết tự chữ trác bao gồm chữ 水 豖 hoặc 氵 豖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涿 cấu thành từ 2 chữ: 水, 豖
  • thuỷ, thủy
  • 2. 涿 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 豖
  • thuỷ, thủy
  • trác [trác]

    U+6DBF, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo1, zhuo2;
    Việt bính: doek3;

    涿 trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 涿

    (Danh) Sông Trác, ngày xưa ở Trực Lệ.

    (Danh)
    Trác Lộc 涿
    鹿: (1) Tên huyện. (2) Tên núi.

    (Danh)
    Trác quận 涿 tên quận.
    trác, như "trác (một địa danh)" (gdhn)

    Nghĩa của 涿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuō]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÁC
    Trác Châu, Trác Lộc (tên huyện, đều ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。涿州,涿鹿,地名,都在河北。

    Chữ gần giống với 涿:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 涿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涿 Tự hình chữ 涿 Tự hình chữ 涿 Tự hình chữ 涿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涿

    trác涿:trác (một địa danh)
    涿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涿 Tìm thêm nội dung cho: 涿