Chữ 邈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邈, chiết tự chữ MẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邈:

邈 mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邈

Chiết tự chữ mạc bao gồm chữ 辵 貌 hoặc 辶 貌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邈 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 貌
  • sước, xích, xước
  • mạc, mạo
  • 2. 邈 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 貌
  • sước, xích, xước
  • mạc, mạo
  • mạc [mạc]

    U+9088, tổng 17 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao3, miao2;
    Việt bính: miu5 mok6;

    mạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 邈

    (Phó) Xa tít.
    ◎Như: mạc nhiên
    xa tít vậy.
    ◇Lí Bạch : Ngô thủy thâm vạn trượng, Sở san mạc thiên trùng , (Cổ phong ) Sông Ngô sâu muôn trượng, Núi Sở xa nghìn trùng.

    (Động)
    Coi khinh, coi thường.
    ◇Lưu Hướng : Thượng tiểu Nghiêu Thuấn, hạ mạc Tam Vương , (Chiến quốc sách thư lục ) Trên khinh thị Nghiêu Thuấn, dưới coi thường Tam Vương.

    (Động)
    Siêu việt, vượt lên.
    ◇Lí Bạch : Vĩnh kết vô tình du, Tương kì mạc Vân Hán , (Nguyệt hạ độc chước ) Mãi kết mối giao du vô tình, Hẹn nhau vượt lên sông Vân Hán (tức là Thiên Hà ở trên trời).
    mạc, như "mạc nhiên (xa tít)" (gdhn)

    Nghĩa của 邈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 21
    Hán Việt: MẠC
    xa xăm vời vợi; xa vời。遥远。

    Chữ gần giống với 邈:

    , , 𨘗, 𨘘,

    Chữ gần giống 邈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邈 Tự hình chữ 邈 Tự hình chữ 邈 Tự hình chữ 邈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邈

    mạc:mạc nhiên (xa tít)
    邈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邈 Tìm thêm nội dung cho: 邈