Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邈, chiết tự chữ MẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邈:
邈
Pinyin: miao3, miao2;
Việt bính: miu5 mok6;
邈 mạc
Nghĩa Trung Việt của từ 邈
(Phó) Xa tít.◎Như: mạc nhiên 邈然 xa tít vậy.
◇Lí Bạch 李白: Ngô thủy thâm vạn trượng, Sở san mạc thiên trùng 吳水深萬丈, 楚山邈千重 (Cổ phong 古風) Sông Ngô sâu muôn trượng, Núi Sở xa nghìn trùng.
(Động) Coi khinh, coi thường.
◇Lưu Hướng 劉向: Thượng tiểu Nghiêu Thuấn, hạ mạc Tam Vương 上小堯舜, 下邈三王 (Chiến quốc sách thư lục 戰國策書錄) Trên khinh thị Nghiêu Thuấn, dưới coi thường Tam Vương.
(Động) Siêu việt, vượt lên.
◇Lí Bạch 李白: Vĩnh kết vô tình du, Tương kì mạc Vân Hán 永結無情遊, 相期邈雲漢 (Nguyệt hạ độc chước 月下獨酌) Mãi kết mối giao du vô tình, Hẹn nhau vượt lên sông Vân Hán (tức là Thiên Hà ở trên trời).
mạc, như "mạc nhiên (xa tít)" (gdhn)
Nghĩa của 邈 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 21
Hán Việt: MẠC
xa xăm vời vợi; xa vời。遥远。
Số nét: 21
Hán Việt: MẠC
xa xăm vời vợi; xa vời。遥远。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邈
| mạc | 邈: | mạc nhiên (xa tít) |

Tìm hình ảnh cho: 邈 Tìm thêm nội dung cho: 邈
