Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冗, chiết tự chữ NHÕNG, NHÙNG, NHŨNG, NŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冗:
冗
Pinyin: rong3;
Việt bính: jung2;
冗 nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 冗
(Tính) Nhàn rỗi, rảnh rang.(Tính) Lộn xộn, tạp loạn.
◎Như: nhũng tạp 冗雜 phiền phức, hỗn độn.
(Tính) Bận rộn, phồn mang.
(Tính) Thừa, vô dụng.
◎Như: nhũng viên 冗員 nhân viên thừa, vô dụng.
(Tính) Hèn kém.
◇Phó Hàm 傅咸: Hàm chi ngu nhũng, bất duy thất vọng nhi dĩ, thiết dĩ vi ưu 咸之愚冗, 不惟失望而已, 竊以為憂 (Trí nhữ nam vương lượng thư 致汝南王亮書) Đều là ngu dốt hèn kém, không chỉ thất vọng mà thôi, riêng lấy làm lo.
§ Cũng viết là nhũng 宂.
nhũng, như "nhũng nhẵng" (vhn)
nhõng, như "nhõng nhẽo" (btcn)
nhùng, như "nhùng nhằng" (btcn)
nũng, như "làm nũng, nũng nịu" (gdhn)
Nghĩa của 冗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (宂)
[rǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 4
Hán Việt: NHŨNG
1. thừa; dư。多余的。
冗员。
nhân viên thừa.
冗词赘句(诗文中无用的话)。
câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.
2. rườm rà; lộn xộn。烦琐。
冗杂。
rườm rà.
3. rối ren; lộn xộn (sự việc)。繁忙的事。
Từ ghép:
冗笔 ; 冗长 ; 冗官 ; 冗员 ; 冗杂
[rǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 4
Hán Việt: NHŨNG
1. thừa; dư。多余的。
冗员。
nhân viên thừa.
冗词赘句(诗文中无用的话)。
câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.
2. rườm rà; lộn xộn。烦琐。
冗杂。
rườm rà.
3. rối ren; lộn xộn (sự việc)。繁忙的事。
Từ ghép:
冗笔 ; 冗长 ; 冗官 ; 冗员 ; 冗杂
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冗
| nhõng | 冗: | nhõng nhẽo |
| nhùng | 冗: | nhùng nhằng |
| nhũng | 冗: | nhũng nhẵng |
| nũng | 冗: | làm nũng, nũng nịu |

Tìm hình ảnh cho: 冗 Tìm thêm nội dung cho: 冗
