Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân mệnh
Mạng sống con người. ☆Tương tự:
tính mệnh
,
sanh mệnh
.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Di biểu huynh Tiết Bàn, ỷ tài trượng thế, đả tử nhân mệnh, hiện tại Ứng Thiên phủ án hạ thẩm lí
蟠, 勢, , 理 (Đệ tam hồi) Con nhà dì tên gọi Tiết Bàn, ỷ giàu cậy thế, đánh chết người, hiện giờ đưa lên phủ Ứng Thiên xét xử.Tuổi thọ người ta.
◇Vương Sung 充:
Nhân mệnh hữu đoản trường
長 (Luận hành 衡, Giải trừ 除) Thọ mệnh người ta có ngắn có dài.

Nghĩa của 人命 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmìng] mạng người; sinh mệnh; nhân mạng。人的生命(多用于受到伤害时)。
一条人命。
một mạng người.
人命关天(人命事件关系重大)。
mạng người vô cùng quan trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
人命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人命 Tìm thêm nội dung cho: 人命