Cao su chống va đập cửa

Chữ 狙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狙, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狙:

狙 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狙

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 犬 且 hoặc 犭 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狙 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 且
  • chó, khuyển
  • thư, thả, vã, vả
  • 2. 狙 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 且
  • khuyển
  • thư, thả, vã, vả
  • thư [thư]

    U+72D9, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, mi2;
    Việt bính: zeoi1;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 狙

    (Danh) Một giống như khỉ vượn, tính rất giảo quyệt.

    (Tính)
    Giảo hoạt, gian trá.
    ◎Như: thư trá
    xảo trá.
    ◇Liêu trai chí dị : Thả phi dương kì thư quái chi gian, cánh bất hiềm hồ quỷ sấu , (Tịch Phương Bình ) Lại dương dương đắc chí giảo hoạt gian manh, càng chẳng sá gì (mình là) quỷ đói.

    (Động)
    Rình, dò.
    ◇Đỗ Phủ : Thận vật xuất khẩu tha nhân thư (Ai vương tôn ) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.
    ◇Sử Kí : Lương dữ khách thư kích Tần hoàng đế Bác Lãng sa trung (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương cùng người thích khách rình đánh Tần Thủy Hoàng ở bãi cát Bác Lãng.
    thư, như "thư (loại khỉ)" (gdhn)

    Nghĩa của 狙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: THƯ
    1. con khỉ。古书里指一种猴子。

    2. lén lút; lén; chờ; rình。窥伺。
    狙击。
    đánh lén.
    Từ ghép:
    狙击

    Chữ gần giống với 狙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狙 Tự hình chữ 狙 Tự hình chữ 狙 Tự hình chữ 狙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狙

    thư:thư (loại khỉ)
    狙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狙 Tìm thêm nội dung cho: 狙