Từ: 平靜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平靜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 靜

bình tĩnh
Yên ổn, không có nhiễu loạn dao động.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Trực đáo đắc can qua bình tĩnh
直到得干戈平靜 (Quyển cửu).Chỉ (tâm tình) bình hòa an tĩnh.
◇Ba Kim 巴金:
Thử dĩ hậu, tha tại biểu diện thượng tự hồ đắc bình tĩnh, nhiên nhi nội tâm đích kích động khước thị thập phần lệ hại
此以後, 他在表面上似乎得平靜, 然而內心的激動卻是十分厲害 (Diệt vong 滅亡, Đệ tam chương).

Nghĩa của 平静 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjìng] yên ổn; yên bình; yên lặng; yên ả (tính tình, hoàn cảnh...)。(心情、环境等)没有不安或动荡。
激动的心情久久不能平静。
tâm trạng kích động mãi không thể yên ổn lại được.
风浪已经平静下去了。
sóng gió đã yên rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靜

tĩnh靜:tĩnh điện; tĩnh vật
平靜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平靜 Tìm thêm nội dung cho: 平靜