Từ: 扼要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ách yếu
Chiếm cứ hoặc khống chế chỗ hiểm yếu. ◇Tống Thư 書:
Kim ngã cứ kì tân nhi ách kì yếu, bỉ tuy duệ sư sổ lí, bất cảm quá nhi đông dã
, 里, 也 (Tự Tự truyện 傳).Yếu lĩnh, điểm trọng yếu. ◇Kỉ Quân 昀:
<Đại Học> ách yếu tại thành ý, thành ý ách yếu tại thận độc
<學>, 獨 (Duyệt vi thảo đường bút kí 記).Nắm giữ yếu điểm.

Nghĩa của 扼要 trong tiếng Trung hiện đại:

[èyào] nắm điểm chính; tóm tắt; vắn tắt。抓住要点(多指发言或写文章)。
简明扼要。
tóm tắt rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼

ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
扼要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扼要 Tìm thêm nội dung cho: 扼要