Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啻, chiết tự chữ THÍ, VÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啻:
啻
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
啻 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 啻
(Phó) Chỉ, những.◎Như: bất thí 不啻 chẳng những, bất thí như thử 不啻如此 không chỉ như vậy, hà thí 何啻 đâu chỉ thế.
◇Lễ Kí 禮記: Bất thí nhược tự kì khẩu xuất 不啻若自其口出 (Đại Học 大學) Chẳng những như miệng đã nói ra.
ví, như "ví dụ, ví như" (vhn)
Nghĩa của 啻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XÍ
书
chỉ; đơn thuần; mới; vừa vặn。但;只;仅。
不啻 。
không chỉ.
何啻 。
há chỉ.
奚啻 。
nào chỉ; há chỉ.
Số nét: 12
Hán Việt: XÍ
书
chỉ; đơn thuần; mới; vừa vặn。但;只;仅。
不啻 。
không chỉ.
何啻 。
há chỉ.
奚啻 。
nào chỉ; há chỉ.
Chữ gần giống với 啻:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啻
| ví | 啻: | ví dụ, ví như |

Tìm hình ảnh cho: 啻 Tìm thêm nội dung cho: 啻
