Chữ 啻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啻, chiết tự chữ THÍ, VÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啻:

啻 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啻

Chiết tự chữ thí, ví bao gồm chữ 帝 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啻 cấu thành từ 2 chữ: 帝, 口
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • khẩu
  • thí [thí]

    U+557B, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4;
    Việt bính: ci3;

    thí

    Nghĩa Trung Việt của từ 啻

    (Phó) Chỉ, những.
    ◎Như: bất thí
    chẳng những, bất thí như thử không chỉ như vậy, hà thí đâu chỉ thế.
    ◇Lễ Kí : Bất thí nhược tự kì khẩu xuất (Đại Học ) Chẳng những như miệng đã nói ra.
    ví, như "ví dụ, ví như" (vhn)

    Nghĩa của 啻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: XÍ

    chỉ; đơn thuần; mới; vừa vặn。但;只;仅。
    不啻 。
    không chỉ.
    何啻 。
    há chỉ.
    奚啻 。
    nào chỉ; há chỉ.

    Chữ gần giống với 啻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 啻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啻 Tự hình chữ 啻 Tự hình chữ 啻 Tự hình chữ 啻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啻

    :ví dụ, ví như
    啻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啻 Tìm thêm nội dung cho: 啻