Chữ 珑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珑, chiết tự chữ LONG, LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珑:

珑 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珑

Chiết tự chữ long, lung bao gồm chữ 玉 龙 hoặc 王 龙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珑 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 龙
  • ngọc, túc
  • long, sủng
  • 2. 珑 cấu thành từ 2 chữ: 王, 龙
  • vương, vướng, vượng
  • long, sủng
  • lung [lung]

    U+73D1, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瓏;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 珑

    Giản thể của chữ .

    long, như "long lanh" (gdhn)
    lung, như "lung linh" (gdhn)

    Nghĩa của 珑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瓏)
    [lóng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: LUNG
    lanh canh (tiếng đá ngọc va vào nhau)。珑璁。
    Từ ghép:
    珑璁 ; 珑玲

    Chữ gần giống với 珑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Dị thể chữ 珑

    ,

    Chữ gần giống 珑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珑 Tự hình chữ 珑 Tự hình chữ 珑 Tự hình chữ 珑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑

    long:long lanh
    lung:lung linh
    珑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珑 Tìm thêm nội dung cho: 珑