Cao su chống va đập cửa
Chữ 疟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疟, chiết tự chữ NGƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疟:
疟
Biến thể phồn thể: 瘧;
Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
疟 ngược
ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)
Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
疟 ngược
Nghĩa Trung Việt của từ 疟
Giản thể của chữ 瘧.ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)
Nghĩa của 疟 trong tiếng Trung hiện đại:
[nüè]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: NGƯỢC
bệnh sốt rét; sốt rét。疟疾。
Từ ghép:
疟涤平 ; 疟疾 ; 疟蚊 ; 疟原虫
[yào]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: DƯỢC
bệnh sốt rét。义同"疟" (nüè),只用于"疟子"。
Ghi chú: 另见nüè
Từ ghép:
疟子
Số nét: 8
Hán Việt: NGƯỢC
bệnh sốt rét; sốt rét。疟疾。
Từ ghép:
疟涤平 ; 疟疾 ; 疟蚊 ; 疟原虫
[yào]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: DƯỢC
bệnh sốt rét。义同"疟" (nüè),只用于"疟子"。
Ghi chú: 另见nüè
Từ ghép:
疟子
Dị thể chữ 疟
瘧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疟
| ngược | 疟: | ngỗ ngược |

Tìm hình ảnh cho: 疟 Tìm thêm nội dung cho: 疟
