Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癜, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐẸN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癜:
癜
Pinyin: dian4, bing3;
Việt bính: din6
1. [白癜風] bạch điến phong;
癜 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 癜
(Danh) Bệnh ngoài da mọc nốt nhỏ, lâu thành từng mảng, trắng thì gọi là bạch điến phong 白癜風, tía thì gọi là tử điến phong 紫癜風.đẹn, như "sài đẹn" (vhn)
điến, như "bệnh bạch điến" (gdhn)
Nghĩa của 癜 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIẾN
bệnh ngoài da。皮肤上长紫斑或白斑的病。
紫癜
hắc lào
白癜风
bệnh lang trắng; bệnh lang ben; bệnh bạch điến
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIẾN
bệnh ngoài da。皮肤上长紫斑或白斑的病。
紫癜
hắc lào
白癜风
bệnh lang trắng; bệnh lang ben; bệnh bạch điến
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癜
| điến | 癜: | bệnh bạch điến |
| đẹn | 癜: | sài đẹn |

Tìm hình ảnh cho: 癜 Tìm thêm nội dung cho: 癜
