Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缨, chiết tự chữ ANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缨:
缨
Biến thể phồn thể: 纓;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
缨 anh
anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
缨 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 缨
Giản thể của chữ 纓.anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 缨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (纓)
[yīng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: ANH
1. tua; dải。古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。
2. dây tua。(缨儿)缨子1.。
红缨枪。
súng có dây tua đỏ
3. chùm tua; mớ; bó (những thứ giống tua)。(缨儿)缨子2.。
芥菜缨儿。
bó rau; mớ rau
Từ ghép:
缨帽 ; 缨子
[yīng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: ANH
1. tua; dải。古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。
2. dây tua。(缨儿)缨子1.。
红缨枪。
súng có dây tua đỏ
3. chùm tua; mớ; bó (những thứ giống tua)。(缨儿)缨子2.。
芥菜缨儿。
bó rau; mớ rau
Từ ghép:
缨帽 ; 缨子
Dị thể chữ 缨
纓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缨
| anh | 缨: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 缨 Tìm thêm nội dung cho: 缨
