Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘖, chiết tự chữ NGHIỆT, NGHẸT, NGHỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘖:
蘖
Chiết tự chữ 蘖
Chiết tự chữ nghiệt, nghẹt, nghệt bao gồm chữ 草 檗 hoặc 艸 檗 hoặc 艹 檗 hoặc 薛 木 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 檗 |
2. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 檗 |
3. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 檗 |
4. 蘖 cấu thành từ 2 chữ: 薛, 木 |
Biến thể phồn thể: 櫱;
Pinyin: nie4, bi4, bo4;
Việt bính: jit6;
蘖 nghiệt
§ Cây chặt rồi, gần rễ lại nảy chồi ra, gọi là nghiệt 蘖.
§ Cũng viết là 櫱.
§ Giản thể của chữ 櫱.
nghẹt, như "nghẹt thở" (gdhn)
nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "cay nghiệt, nghiệt ngã" (gdhn)
Pinyin: nie4, bi4, bo4;
Việt bính: jit6;
蘖 nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蘖
(Danh) Chồi, mầm non.§ Cây chặt rồi, gần rễ lại nảy chồi ra, gọi là nghiệt 蘖.
§ Cũng viết là 櫱.
§ Giản thể của chữ 櫱.
nghẹt, như "nghẹt thở" (gdhn)
nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "cay nghiệt, nghiệt ngã" (gdhn)
Nghĩa của 蘖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫱)
[niè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
chồi。树木砍去后又长出来的新芽。泛指植物由茎的基部长出的分技。
Từ ghép:
蘖枝
[niè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: NGHIỆT
chồi。树木砍去后又长出来的新芽。泛指植物由茎的基部长出的分技。
Từ ghép:
蘖枝
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘖
| nghiệt | 蘖: | cay nghiệt, nghiệt ngã |
| nghẹt | 蘖: | nghẹt thở |
| nghệt | 蘖: | nghệt mặt |

Tìm hình ảnh cho: 蘖 Tìm thêm nội dung cho: 蘖
