Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螯, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螯:
螯
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;
螯 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 螯
(Danh) Càng (cua, còng, v.v.).◇Tuân Tử 荀子: Giải lục quỵ nhi nhị ngao 蟹六跪而二螯 (Khuyến học 勸學) Cua có sáu chân và hai càng.
(Danh) Xa ngao 蛼螯 con nghêu.
ngao, như "con ngao" (vhn)
Nghĩa của 螯 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: NGAO
càng cua。螃蟹等节肢动物的变形的第一对脚,形状像钳子,能开合,用来取食或自卫。
Số nét: 17
Hán Việt: NGAO
càng cua。螃蟹等节肢动物的变形的第一对脚,形状像钳子,能开合,用来取食或自卫。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螯
| ngao | 螯: | con ngao |

Tìm hình ảnh cho: 螯 Tìm thêm nội dung cho: 螯
