Cao su chống va đập cửa

Chữ 誖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誖, chiết tự chữ BỘI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 誖:

誖 bội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誖

Chiết tự chữ bội bao gồm chữ 言 孛 hoặc 訁 孛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誖 cấu thành từ 2 chữ: 言, 孛
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • bột, bụt, vút
  • 2. 誖 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 孛
  • ngôn
  • bột, bụt, vút
  • bội [bội]

    U+8A96, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, bei4;
    Việt bính: bui6;

    bội

    Nghĩa Trung Việt của từ 誖

    Cũng như chữ bội .

    Nghĩa của 誖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "悖"。古同"悖"。

    Chữ gần giống với 誖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Chữ gần giống 誖

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誖 Tự hình chữ 誖 Tự hình chữ 誖 Tự hình chữ 誖

    誖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誖 Tìm thêm nội dung cho: 誖