Cao su chống va đập cửa
Chữ 敷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敷, chiết tự chữ PHU, PHÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敷:
敷
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;
敷 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 敷
(Động) Truyền rộng, tán bố.◇Thư Kinh 書經: Văn mệnh phu ư tứ hải 文命敷於四海 (Đại Vũ mô 大禹謨) Văn mệnh ban bố khắp nơi.
(Động) Trình bày, trần thuật.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phu diễn thâm pháp nghĩa 敷演深法義 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Diễn giảng ý nghĩa của (Phật) pháp sâu xa.
(Động) Đặt, bày ra.
◎Như: phu thiết 敷設 bày biện sắp xếp.
(Động) Bôi, xoa, đắp, rịt.
◎Như: phu dược 敷藥 rịt thuốc, phu phấn 敷粉 xoa phấn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo cô nương tống khứ đích dược, ngã cấp nhị da phu thượng liễu, bỉ tiên hảo ta liễu 寶姑娘送去的藥, 我給二爺敷上了, 比先好些了 (Đệ tam thập tứ hồi) Cô Bảo đưa thuốc sang, con xoa cho cậu Hai, so với trước thấy đã khá hơn.
(Động) Đủ.
◎Như: nhập bất phu xuất 入不敷出 nhập không đủ xuất.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhược thiên diên nhật nguyệt, lương thảo bất phu, sự khả ưu hĩ 若遷延日月, 糧草不敷, 事可憂矣 (Đệ tam thập hồi) Nếu kéo dài ngày tháng, lương thảo không đủ thì thật đáng lo.
phô, như "phô diễn, phô bày" (vhn)
phu, như "phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)" (gdhn)
Nghĩa của 敷 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: PHU, PHÔ
1. đắp; xoa; trét; thoa。搽上;涂上。
敷粉
thoa phấn
敷药
xoa thuốc; bôi thuốc
2. đặt; lắp。铺开;摆开。
敷设
đặt; lắp
3. đủ。够;足。
入不敷出
thu không đủ chi
Từ ghép:
敷陈 ; 敷料 ; 敷设 ; 敷衍 ; 敷演
Số nét: 15
Hán Việt: PHU, PHÔ
1. đắp; xoa; trét; thoa。搽上;涂上。
敷粉
thoa phấn
敷药
xoa thuốc; bôi thuốc
2. đặt; lắp。铺开;摆开。
敷设
đặt; lắp
3. đủ。够;足。
入不敷出
thu không đủ chi
Từ ghép:
敷陈 ; 敷料 ; 敷设 ; 敷衍 ; 敷演
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷
| phu | 敷: | phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt) |
| phô | 敷: | phô diễn, phô bày |
Gới ý 15 câu đối có chữ 敷:
Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu
Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Tìm hình ảnh cho: 敷 Tìm thêm nội dung cho: 敷
