Cao su chống va đập cửa

Chữ 敷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敷, chiết tự chữ PHU, PHÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敷:

敷 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敷

Chiết tự chữ phu, phô bao gồm chữ 旉 攴 hoặc 旉 攵 hoặc 甫 方 攴 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 敷 cấu thành từ 2 chữ: 旉, 攴
  • phu
  • phộc
  • 2. 敷 cấu thành từ 2 chữ: 旉, 攵
  • phu
  • phộc, truy
  • 3. 敷 cấu thành từ 3 chữ: 甫, 方, 攴
  • bo, bô, bố, phủ
  • phương, vuông
  • phộc
  • phu [phu]

    U+6577, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1;
    Việt bính: fu1;

    phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 敷

    (Động) Truyền rộng, tán bố.
    ◇Thư Kinh
    : Văn mệnh phu ư tứ hải (Đại Vũ mô ) Văn mệnh ban bố khắp nơi.

    (Động)
    Trình bày, trần thuật.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Phu diễn thâm pháp nghĩa (Tự phẩm đệ nhất ) Diễn giảng ý nghĩa của (Phật) pháp sâu xa.

    (Động)
    Đặt, bày ra.
    ◎Như: phu thiết bày biện sắp xếp.

    (Động)
    Bôi, xoa, đắp, rịt.
    ◎Như: phu dược rịt thuốc, phu phấn xoa phấn.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo cô nương tống khứ đích dược, ngã cấp nhị da phu thượng liễu, bỉ tiên hảo ta liễu , , (Đệ tam thập tứ hồi) Cô Bảo đưa thuốc sang, con xoa cho cậu Hai, so với trước thấy đã khá hơn.

    (Động)
    Đủ.
    ◎Như: nhập bất phu xuất nhập không đủ xuất.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhược thiên diên nhật nguyệt, lương thảo bất phu, sự khả ưu hĩ , , (Đệ tam thập hồi) Nếu kéo dài ngày tháng, lương thảo không đủ thì thật đáng lo.

    phô, như "phô diễn, phô bày" (vhn)
    phu, như "phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 敷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHU, PHÔ
    1. đắp; xoa; trét; thoa。搽上;涂上。
    敷粉
    thoa phấn
    敷药
    xoa thuốc; bôi thuốc
    2. đặt; lắp。铺开;摆开。
    敷设
    đặt; lắp
    3. đủ。够;足。
    入不敷出
    thu không đủ chi
    Từ ghép:
    敷陈 ; 敷料 ; 敷设 ; 敷衍 ; 敷演

    Chữ gần giống với 敷:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 敷

    , ,

    Chữ gần giống 敷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敷 Tự hình chữ 敷 Tự hình chữ 敷 Tự hình chữ 敷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷

    phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
    phô:phô diễn, phô bày

    Gới ý 15 câu đối có chữ 敷:

    Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

    Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

    Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

    Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

    敷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敷 Tìm thêm nội dung cho: 敷