Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跄, chiết tự chữ SANG, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跄:
跄
Biến thể phồn thể: 蹌;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;
跄 thương
sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1;
跄 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 跄
Giản thể của chữ 蹌.sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)
Nghĩa của 跄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹌)
[qiāng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: THƯƠNG
nhẹ nhàng; lễ phép。跄跄。
Ghi chú: 另见qiàng
Từ ghép:
跄跄
Từ phồn thể: (蹌)
[qiàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: SANG
loạng choạng。跄踉。
Ghi chú: 另见qiāng
Từ ghép:
跄踉
[qiāng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: THƯƠNG
nhẹ nhàng; lễ phép。跄跄。
Ghi chú: 另见qiàng
Từ ghép:
跄跄
Từ phồn thể: (蹌)
[qiàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: SANG
loạng choạng。跄踉。
Ghi chú: 另见qiāng
Từ ghép:
跄踉
Dị thể chữ 跄
蹌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跄
| sang | 跄: | lương sang (lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 跄 Tìm thêm nội dung cho: 跄
