Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阉, chiết tự chữ YÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阉:
阉
Biến thể phồn thể: 閹;
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
阉 yêm
yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Pinyin: yan1;
Việt bính: jim1;
阉 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 阉
Giản thể của chữ 閹.yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)
Nghĩa của 阉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閹)
[yān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: YÊM
动
1. thiến。 阉割。
阉鸡
thiến gà
阉猪
thiến lợn
2. hoạn quan。指宦官。
阉党
bọn hoạn quan
Từ ghép:
阉割 ; 阉人 ; 阉寺
[yān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: YÊM
动
1. thiến。 阉割。
阉鸡
thiến gà
阉猪
thiến lợn
2. hoạn quan。指宦官。
阉党
bọn hoạn quan
Từ ghép:
阉割 ; 阉人 ; 阉寺
Dị thể chữ 阉
閹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阉
| yêm | 阉: | yêm cát (hoạn, thiến) |

Tìm hình ảnh cho: 阉 Tìm thêm nội dung cho: 阉
