bác tạp
Lộn xộn, hỗn tạp.Loang lổ (màu sắc). ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Giá ta kê sồ môn chân thị khả ái, hữu thông hoàng đích, hữu hắc đích, hữu đạm hắc đích, hữu bạch đích, hữu như am thuần nhất dạng bác tạp đích, toàn thân đích nhung mao như tượng nhung đoàn
這些雞雛們真是可愛, 有蔥黃的, 有黑的, 有淡黑的, 有白的, 有如鵪鶉一樣駁雜的, 全身的茸毛如像絨團 (San trung tạp kí 山中雜記) .Làm cho hỗn tạp không thuần nhất.Thuật số dụng ngữ: Rối loạn, khốn đốn, trắc trở, khảm kha. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tuy nhiên thì hạ hung ngoan, mệnh trung bác tạp, cửu hậu khước đắc thanh tịnh, chánh quả phi phàm
然時下兇頑, 命中駁雜, 久後卻得清淨, 正果非凡 (Đệ tứ hồi) Tuy rằng bây giờ ngang ngược như thế, số mệnh của ông ta trắc trở, nhưng sau này sẽ đạt được thanh tịnh, chính quả khác thường.
Nghĩa của 驳杂 trong tiếng Trung hiện đại:
pha tạp; hỗn tạp; khác thể; không đồng nhất。混杂不纯。
这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常驳杂。
bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雜
| tạp | 雜: | tạp chí, tạp phẩm |
| tọp | 雜: | nhẹ tọp |
| xạp | 雜: | xộp xạp (không trơn) |

Tìm hình ảnh cho: 駁雜 Tìm thêm nội dung cho: 駁雜
