Từ: 駁雜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駁雜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác tạp
Lộn xộn, hỗn tạp.Loang lổ (màu sắc). ◇Quách Mạt Nhược 若:
Giá ta kê sồ môn chân thị khả ái, hữu thông hoàng đích, hữu hắc đích, hữu đạm hắc đích, hữu bạch đích, hữu như am thuần nhất dạng bác tạp đích, toàn thân đích nhung mao như tượng nhung đoàn
愛, , , , , , 團 (San trung tạp kí 記) .Làm cho hỗn tạp không thuần nhất.Thuật số dụng ngữ: Rối loạn, khốn đốn, trắc trở, khảm kha. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tuy nhiên thì hạ hung ngoan, mệnh trung bác tạp, cửu hậu khước đắc thanh tịnh, chánh quả phi phàm
頑, , 淨, 凡 (Đệ tứ hồi) Tuy rằng bây giờ ngang ngược như thế, số mệnh của ông ta trắc trở, nhưng sau này sẽ đạt được thanh tịnh, chính quả khác thường.

Nghĩa của 驳杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bózá]
pha tạp; hỗn tạp; khác thể; không đồng nhất。混杂不纯。
这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常驳杂。
bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雜

tạp:tạp chí, tạp phẩm
tọp:nhẹ tọp
xạp:xộp xạp (không trơn)
駁雜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駁雜 Tìm thêm nội dung cho: 駁雜