Chữ 鵪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵪, chiết tự chữ AM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵪:
鵪
Biến thể giản thể: 鹌;
Pinyin: an1, yan4, ya1;
Việt bính: am1;
鵪 am
§ Chim thuần lông đuôi trụi lủi, trông như may vá, nên gọi thuần y 鶉衣 hay thuần phục 鶉服 là quần áo rách rưới. Cũng nói là huyền thuần 懸鶉.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mệnh sinh giải huyền thuần, dục ư khê lưu 命生解懸鶉, 浴於溪流 (Phiên Phiên 翩翩) Bảo chàng cởi áo rách, ra khe suối tắm.
am, như "am thuần (chim cút)" (gdhn)
Pinyin: an1, yan4, ya1;
Việt bính: am1;
鵪 am
Nghĩa Trung Việt của từ 鵪
(Danh) Am thuần 鵪鶉 một giống chim hình như con gà con, đầu nhỏ đuôi cộc, tính nhanh nhẩu, hay nhảy nhót, nuôi quen cho chọi nhau chơi được.§ Chim thuần lông đuôi trụi lủi, trông như may vá, nên gọi thuần y 鶉衣 hay thuần phục 鶉服 là quần áo rách rưới. Cũng nói là huyền thuần 懸鶉.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mệnh sinh giải huyền thuần, dục ư khê lưu 命生解懸鶉, 浴於溪流 (Phiên Phiên 翩翩) Bảo chàng cởi áo rách, ra khe suối tắm.
am, như "am thuần (chim cút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鵪:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵪
鹌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵪
| am | 鵪: | am thuần (chim cút) |

Tìm hình ảnh cho: 鵪 Tìm thêm nội dung cho: 鵪
