Chữ 鵪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵪, chiết tự chữ AM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵪:

鵪 am

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鵪

鵪

Chiết tự chữ 鵪

Chiết tự chữ am bao gồm chữ 奄 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵪 cấu thành từ 2 chữ: 奄, 鳥
  • 奄 em, im, yêm, yểm, ăm
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • am [am]

    U+9D6A, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹌;
    Pinyin: an1, yan4, ya1;
    Việt bính: am1;

    鵪 am

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵪

    (Danh) Am thuần 鵪鶉 một giống chim hình như con gà con, đầu nhỏ đuôi cộc, tính nhanh nhẩu, hay nhảy nhót, nuôi quen cho chọi nhau chơi được.
    § Chim thuần lông đuôi trụi lủi, trông như may vá, nên gọi thuần y 鶉衣 hay thuần phục 鶉服 là quần áo rách rưới. Cũng nói là huyền thuần 懸鶉.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mệnh sinh giải huyền thuần, dục ư khê lưu 命生解懸鶉, 浴於溪流 (Phiên Phiên 翩翩) Bảo chàng cởi áo rách, ra khe suối tắm.
    am, như "am thuần (chim cút)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鵪:

    䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵪

    鹌,

    Chữ gần giống 鵪

    鴲, 鵻, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄, 鄥, 鶃, 鶂, 鶁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵪 Tự hình chữ 鵪 Tự hình chữ 鵪 Tự hình chữ 鵪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵪

    am鵪:am thuần (chim cút)
    鵪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵪 Tìm thêm nội dung cho: 鵪