Từ: 骨法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骨 • 法

cốt pháp
Đặc trưng về cốt tướng (người hoặc các động vật khác). ◇Sử Kí 史記:
Quý tiện tại ư cốt pháp, ưu hỉ tại ư dong sắc, thành bại tại ư quyết đoán
貴賤在於骨法, 憂喜在於容色, 成敗在於決斷 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Sang hay hèn là ở cốt cách, vui hay buồn là nét mặt, được hay thua là ở quyết đoán.Thể cách và tướng mạo.Bút lực và phép tắc (nói về
thư họa
書畫). Phiếm chỉ phong cách và bút pháp (thi văn). ◇Ngô Mẫn Thụ 吳敏樹:
Nhiên Vân Đài tài thật cao, vi ca thi đắc Đỗ (Phủ) cốt pháp
然雲臺才實高, 為歌詩得杜骨法 (Ngô Vân Đài ai từ 吳雲臺哀辭).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
骨法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨法 Tìm thêm nội dung cho: 骨法