Chữ 鯧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯧, chiết tự chữ XƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯧:

鯧 xương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鯧

Chiết tự chữ xương bao gồm chữ 魚 昌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯧 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 昌
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • xương
  • xương [xương]

    U+9BE7, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1;

    xương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯧

    (Danh) Cá xương, mình cao và giẹp, màu tro bạc, đầu mắt miệng đều nhỏ, đuôi xòe ra như đuôi chim én.
    xương, như "xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鯧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

    Dị thể chữ 鯧

    , ,

    Chữ gần giống 鯧

    , , , , , , , 鮿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯧 Tự hình chữ 鯧 Tự hình chữ 鯧 Tự hình chữ 鯧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯧

    xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)
    鯧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯧 Tìm thêm nội dung cho: 鯧