Cao su chống va đập cửa
Chữ 鰆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰆, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鰆:
鰆
Nghĩa của 鰆 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūn]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: XUÂN
cá thu。鱼名。马鲛鱼。鱼纲鰆科(鲅科)。体长,侧扁,长达一米余。体银灰色,具暗色横纹或斑点,鳞细小或无,口大,吻尖。常群集作远程洄游,性凶猛,捕食小鱼。中国沿海均产。
Số nét: 20
Hán Việt: XUÂN
cá thu。鱼名。马鲛鱼。鱼纲鰆科(鲅科)。体长,侧扁,长达一米余。体银灰色,具暗色横纹或斑点,鳞细小或无,口大,吻尖。常群集作远程洄游,性凶猛,捕食小鱼。中国沿海均产。
Chữ gần giống với 鰆:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鰆
䲠,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鰆 Tìm thêm nội dung cho: 鰆
