Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僾, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僾:
僾
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi2 oi3;
僾 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 僾
(Phó) Phảng phất, không rõ rệt, ẩn ước.◎Như: ái nhiên 僾然 phảng phất, lờ mờ.
(Tính) Ấp ái 唈僾: xem ấp 唈.
Nghĩa của 僾 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 15
Hán Việt:
dường như; hình như; giống như。仿佛;好像。
Số nét: 15
Hán Việt:
dường như; hình như; giống như。仿佛;好像。
Chữ gần giống với 僾:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 僾
𫣊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 僾 Tìm thêm nội dung cho: 僾
