Chữ 僾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僾, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僾:

僾 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僾

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 人 愛 hoặc 亻 愛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僾 cấu thành từ 2 chữ: 人, 愛
  • nhân, nhơn
  • ái, áy
  • 2. 僾 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 愛
  • nhân
  • ái, áy
  • ái [ái]

    U+50FE, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai4;
    Việt bính: oi2 oi3;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 僾

    (Phó) Phảng phất, không rõ rệt, ẩn ước.
    ◎Như: ái nhiên
    phảng phất, lờ mờ.

    (Tính)
    Ấp ái : xem ấp .

    Nghĩa của 僾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ài]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    dường như; hình như; giống như。仿佛;好像。

    Chữ gần giống với 僾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Dị thể chữ 僾

    𫣊,

    Chữ gần giống 僾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僾 Tự hình chữ 僾 Tự hình chữ 僾 Tự hình chữ 僾

    僾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僾 Tìm thêm nội dung cho: 僾