Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𡀍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡀍, chiết tự chữ RỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡀍:
𡀍
Chiết tự chữ 𡀍
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡀍
Nghĩa Trung Việt của từ 𡀍
rủ, như "nói rủ rỉ, rủ nhau" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡀍:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Chữ gần giống 𡀍
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡀍
| rủ | 𡀍: | nói rủ rỉ, rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 𡀍 Tìm thêm nội dung cho: 𡀍
