Chữ 𧐒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧐒, chiết tự chữ RỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧐒:
𧐒
Chiết tự chữ 𧐒
Pinyin: su4;
Việt bính: ;
𧐒
Nghĩa Trung Việt của từ 𧐒
rốc, như "rốc (cua nhỏ nước ngọt): canh cua rốc" (gdhn)
Chữ gần giống với 𧐒:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Chữ gần giống 𧐒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧐒
| rốc | 𧐒: | rốc (cua nhỏ nước ngọt): canh cua rốc |

Tìm hình ảnh cho: 𧐒 Tìm thêm nội dung cho: 𧐒
