Chữ 蟏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟏, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蟏:

蟏 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟏

蟏

Chiết tự chữ 蟏

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 虫 萧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟏 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 萧
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 萧 tiêu
  • tiêu [tiêu]

    U+87CF, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蠨;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    蟏 tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟏

    Giản thể của chữ 蠨.

    Nghĩa của 蟏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠨)
    [xiāo]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: TIÊU
    nhện cao chân (thường được gọi là điềm may mắn)。蟏蛸。
    Từ ghép:
    蟏蛸

    Chữ gần giống với 蟏:

    䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 蟏

    蠨,

    Chữ gần giống 蟏

    蛿, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟏 Tự hình chữ 蟏 Tự hình chữ 蟏 Tự hình chữ 蟏

    蟏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟏 Tìm thêm nội dung cho: 蟏