Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟏, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蟏:
蟏
Biến thể phồn thể: 蠨;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
蟏 tiêu
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
蟏 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蟏
Giản thể của chữ 蠨.Nghĩa của 蟏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠨)
[xiāo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
nhện cao chân (thường được gọi là điềm may mắn)。蟏蛸。
Từ ghép:
蟏蛸
[xiāo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
nhện cao chân (thường được gọi là điềm may mắn)。蟏蛸。
Từ ghép:
蟏蛸
Chữ gần giống với 蟏:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蟏
蠨,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蟏 Tìm thêm nội dung cho: 蟏
