Luận Hán Tự Chữ UY 威 Wēi

Chữ UY: 威 Wēi – uy quyền, uy tín, uy vũ.
Chữ uy gồm chữ Nhung 戎 (binh khí) và chữ Nữ 女
Biểu thị nam giới dùng vũ lực để chinh phục thiên hạ nhưng lại bị phụ nữ chinh phục.
Phương Tây có câu: Dùng lửa thử vàng, dùng vàng thử phụ nữ và dùng phụ nữ để thử đàn ông.
luận chữ hán

Xem thêm:  Cấu trúc 与(yǔ) 其(qí) …… 不(bù) 如(rú) …
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
×
Sản phẩm
📘 HỌC TIẾNG TRUNG DỄ HƠN ĂN KẸO BẰNG CHIẾT TỰ
✍️ Giúp nhớ từ vựng lâu hơn – Giảm 40% dành cho bạn!
Xem ngay