MỘT SỐ CÂU CHÚC TẾT TIẾNG TRUNG

MỘT SỐ CÂU CHÚC TẾT TIẾNG TRUNG
*********************

恭祝新春:Gōng zhù xīnchūn:Cung chúc tân xuân

祝你年年有余:Zhù nǐ nián nián yǒuyú:Chúc bạn quanh năm dư thừa (Chỉ tiền bạc ..)

sách tự học tiếng trung cho người mới

祝你新的一年身体健康、家庭幸福:Zhù nǐ xīn de yī nián shēntǐ jiànkāng, jiātíng xìngfú:Chúc bạn một năm mới mạnh khỏe,gia đình hạnh phúc!

过年好:Guònián hǎo:Chúc năm mới (Thường dùng cho tết âm lịch)

祝你过年愉快:Zhù nǐ guònián yúkuài:Chúc bạn năm mới vui vẻ (Thường dùng cho tết âm lịch)

祝你万事如意、吉祥:Zhù nǐ wànshì rúyì, jíxiáng:Chúc bạn vạn sự như ý,cát tường.

祝你好运、年年吉祥:Zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jíxiáng:Chúc bạn may mắn,quanh năm cát tường.

除夕:Chúxì:Đêm 30,trước giao thừa

新年好:Xīnnián hǎo:Chúc năm mới (Thường dùng cho tết dương lịch)

祝你步步高升:Zhù nǐ bùbùgāo shēng:Chúc bạn ngày càng thăng tiến

祝你学习进步:Zhù nǐ xuéxí jìnbù:Chúc bạn học hành tiến bộ

祝你春节愉快:Zhù nǐ chūnjié yúkuài:Chúc bạn tiết xuân vui vẻ

祝你新的一年有喜事:Zhù nǐ xīn de yī nián yǒu xǐshì:Chúc bạn một năm mới có chuyện vui(Thường chỉ kết hôn,sinh con….)

祝你加一岁加有新的成绩:Zhù nǐ jiā yī suì jiā yǒu xīn de chéngji:Chúc bạn thêm tuổi mới có thêm thành tích mới.

祝你与全家亲人。。。Zhù nǐ yǔ quánjiā qìn rén. . .Chúc bạn và toàn thể người thân trong gia đình …

祝我们之间的关系在新的一年有新的进展:Zhù wǒmen zhī jiān de guānxì zài xīn de yī nián yǒu xīn de jinzhang:Chúc mối quan hệ của chúng ta năm mới có tiến triển mới (Thường chỉ mqh yêu đương)

祝你工作顺利: Zhù nǐ Gōng zuò shùn lì: Chúc bạn công việc thuận lợi .

祝你恭喜发财: Zhù nǐ Gōngxǐ fācái.: Chúc bạn cung hỷ phát tài .

祝你早生贵子: Zǎo shēng guì zǐ. :Chúc bạn sớm sinh quý tử .

Xem thêm:  Giao tiếp tiếng Trung trong công ty văn phòng

祝你升官发财: Zhù nǐ Shēng guān fā cái.: Chúc bạn thăng quan phát tài

1、新的1年开始,祝好事接2连3,心情4季如春,生活5颜6色,7彩缤纷,偶尔8点小财,烦恼抛到9霄云外!请接受我10心10意的祝福。祝新春快乐!
2、春天的钟声响,新年的脚步迈,祝新年的钟声,敲响你心中快乐的音符,幸运与平安,如春天的脚步紧紧相随!春华秋实,我永远与你同在!
3、岁月可以褪去记忆,却褪不去我们一路留下的欢声笑语。祝你新春快乐,岁岁安怡!
4、向你拜大年!祝你身体健康,心情越来越好,人越来越漂亮!生活越来越浪漫!新春快乐!
5、新年好运到,好事来得早!朋友微微笑,喜庆围你绕!花儿对你开,鸟儿向你叫。生活美满又如意!喜庆!喜庆!一生平安如意!
6、这一刻有我最深的思念。让云捎去满心的祝福,点缀你甜蜜的梦。愿你拥有一个幸福快乐的新年!
7、新春到来喜事多,合家团圆幸福多;心情愉快朋友多,身体健康快乐多;一切顺利福气多,新年吉祥生意多;祝您好事多!多!多!
8、新的一年里,真诚地祝福你一切都好。猪到人心到,我的祝福早到,愿你看见短信心儿乐开花。
9、新年到,祝你在新的一年里,工作顺利,家庭幸福,身体健康,万事如意!
10、让我这份新年的祝福通过电波,跨过重重高山,越过滔滔江水,掠过高楼大厦,飞到你身边。
11、新春新年好!我的祝福到!新的一年开始了。在此真诚地祝愿你身体健康,工作顺利,生活美满,笑口常开!
12、我想你,想你的365,我念你,念你的365,新年快乐!在新的365天里,我给你送上365个祝福!
13、谢谢您的情,谢谢你的意,谢谢你的关怀和厚爱,新年来临之际,祝您全家新年快乐,身体健康,万事如意!
14、送你一件外套,前面是平安,后面是幸福,吉祥是领子,如意是袖子,快乐是扣子,口袋里满是温暖,穿上吧,让它相伴你的每一天!新春快乐!
15、一年一年开心过,开开心心,一生快快乐乐,一世平平安安,一家和和睦睦,愿你生命中的每一个愿望全能得到实现!新春快乐!
16、人世间一切荣华富贵不如一个知心朋友。在这辞旧迎新的日子里,祝你一切都好!
17、欢欢喜喜迎新年,万事如意平安年,扬眉吐气顺心年,梦想成真发财年,事业辉煌成功年,祝君岁岁有好年!
18、新年到、新春到、有成绩、别骄傲、失败过、别死掉、齐努力、开大炮、好运气、天上掉、同分享、大家乐。天天好运道,日日福星照。
19、新春新福祝愿你:马到成功事顺心,来年发财钱如意。打麻将时不放炮,幸福时时跑不掉。
20、愿你新年365天,日行千里路,夜伴美人眼,天天开心活,时时快乐过,分分都精彩,秒秒都快乐!身体安康,事业有成,马到功成!
21、如果感到幸福你就挥挥手,如果感到幸福你就跺跺脚,如果感到幸福你就甩甩头。新年快乐,疯子!
22、新年新气象,新春节日到!节日快乐!愿你在2015年,天天开怀,时时快乐,分分精彩,秒秒幸福。
23、新春又来到,新年问个好,办事步步高,生活乐陶陶,好运天天交,越长越俊俏,家里出黄金,墙上长钞票。
24、新年钟声响,好事随你想,愿你快乐地过好新年里的第一天,钟声会把我最真、最诚的祝福,带给最可爱的你!
25、你是我最深的思念,你是我无尽的挂牵,让风儿捎上我的祝福;让云儿带上我的问候:愿你度过一个幸福快乐的新年!
26、新春添快乐!合家幸福康!在新的一年里好事多多!笑容多多!开心每一秒,快乐每一天,幸福每一年,健康到永远!
27、辞烈犬喜看好友乐醉,迎八戒笑祝亲朋娱乐,祝您新年快乐!万事胜意!身强体壮!
28、新年祝福你,好运陪着你,财神跟着你,名车属于你,霉运躲着你,喜事围绕你,我呢时时伴着你。
29、新年的钟声就要响起,愿这吉祥的钟声能为您及家人带来平安、幸福、健康和快乐!祝新年快乐,万事如意!一年又比一年强。
30、新年到、新年到,贴春联、放花炮,喜气洋洋真热闹!发个短信问声好,升官发财步步高!
31、愿你一年365天天天开心,8760小时时时快乐,5256000分分分精彩,31536000秒秒秒幸福。
33、天给你温暖,地给你温馨,我给你祝福。祝你运气像雨点一样密集!烦恼像流云一样飞去,幸福像蜂蜜一样甜美。
34、在2015年即将来临之际,明明向各位领导亲朋保证:1心1意敬老板、1心1意孝老人、1心1意爱老婆、1心1意住老巢、1心1意喝老窖、1心1意交老友。

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: