Tiếng hoa hằng ngày số 53 Để quên đồ vật

Đàm thoại tiếng Hoa hằng ngày
**************************

tự học tiếng trung

PHẦN 1: 东西落在某地:Dōngxīluòzàimǒudì: Để quên đồ vật

彼得:我的手机呢?
Bǐdé: Wǒ de shǒujī ne?
Peter: Điện thoại di động của tôi đâu nhỉ?

小光:在不在包里?
Xiǎo guāng: Zài bùzài bāo lǐ?
Tiểu Quang: Có ở trong giỏ không?

彼得:不在。刚才还用呢!
Bùzài. Gāngcáiháiyòng ne!
Peter: Không có. Tôi vừa mới dùng đây mà.

小光:不会落在车上了吧?
Bùhuìluòzàichēshàngleba?
Tiểu Quang: Có để quên trên xe taxi không đấy?

彼得:坏了,多半是落在车上了。怎么办?
Huàile, duōbànshìluòzàichēshàngle. Zěnmebàn?
Peter: Hỏng rồi, có lẽ để quên trên xe taxi rồi. Làm thế nào đây?

小光:给出租汽车打电话。
Gěichūzūqìchēdǎdiànhuà.
Tiểu Quang: Gọi điện thoại đến công ty taxi.

彼得:电话号码是多少?
Diànhuàhàomǎshìduōshǎo?
Peter: Số điện thoại là bao nhiêu?

小光:发票上有。Fāpiàoshàngyǒu.
Tiểu Quang: Trên hóa đơn taxi có đấy.

彼得:出租汽车公司吗?我把手机落在车上了。
Chūzūqìchēgōngsī ma? Wǒbǎshǒujīluòzàichēshàngle.
Peter: Công ty taxi phải không? Tôi đã để quên điện thoại di động trên taxi.

出租车公司:车牌号是多少?
Chēpáihàoshìduōshǎo?
Công ty taxi: Biển số xe bao nhiêu?

彼得:车牌号···哦,是京B03456
Chēpáihào•••ó, shìjīng B03456.
Peter: Biển số xe… à, là Jinh B03456.

出租车公司:我们查一下。找到后怎么跟你联系?
Wǒmencháyīxià. Zhǎodàohòuzěnmegēnnǐliánxì?
Công ty taxi: Chúng tôi sẽ kiểm tra. Tìm được thì liên lạc với ông bằng cách nào?

彼得:请打这个电话号码:
Qǐngdǎzhègediànhuà hàomǎ:13911076543.
Peter: Hãy gọi cho số điện thoại này: 13911076543.

出租车公司:好。
Hǎo.
Công ty taxi: Vâng.

丢东西:Diūdōngxī:Mất đồ
物业管理员:请问您有什么事?
Wùyèguǎnlǐyuán: Qǐngwènnínyǒushé me shì?
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Tôi có thể giúp gì cho ông?

彼得:我的包丢了。
Bǐdé: Wǒ de bāodiūle.
Peter: Tôi bị mất túi đồ.

物业管理员:什么包,多大的?
Shénmebāo, duōdà de?
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Túi gì? Có to không?

Xem thêm:  TỪ NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG HOA

彼得:公文包,有这么大。
Gōngwénbāo, yǒuzhèmedà.
Peter: Túi văn kiện, to bằng chừng này.

物业管理员:什么颜色?
Shénmeyánsè?
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Nó màu gì?

彼得:黑色的,皮子的。
Hēisè de, pízi de.
Peter: Màu đen, bằng da.

物业管理员:里面有什么?
Lǐmiànyǒushén me?
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Bên trong có gì?

彼得:有个笔记本电脑,还有一些资料。
Yǒugèbǐjìběndiànnǎo, háiyǒuyīxiēzīliào.
Peter: Một chiếc máy tính xách tay và một số giấy tờ.

物业管理员:什么牌子的电脑?
Shénmepáizi de diànnǎo?
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Máy tính hiệu gì?

彼得:IBM 的。IBM de.
Peter: IBM

– 物业管理员:在哪里丢的?
Zàinǎlǐdiū de?
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Bị mất ở đâu?

彼得:好像在大厅里。
Hǎoxiàngzàidàtīnglǐ.
Peter: Hình như là ở đại sảnh.

– 物业管理员:看看是不是这个?
Kànkànshìbùshìzhège?

Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Xem có phải là cái này không?

彼得:就是它。这是我的包。
Jiùshìtā. Zhèshìwǒ de bāo.
Peter: A, chính là nó. Đây là chiếc túi của tôi.

– 物业管理员:你呀,太粗心大意了,走时也不看一下。
Nǐya, tàicūxīndàyìle, zǒushíyěbùkànyíxià.
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Anh bất cẩn quá, lúc đi không chịu để ý một chút.

彼得:怪我。
Guàiwǒ.
Peter: Là lỗi của tôi.

– 物业管理员:是保安发现送到我们这里。Shìbǎo’ānfāxiànsòngdàowǒmenzhèlǐ.
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Nhân viên bảo vệ phát hiện và đưa đến chỗ chúng tôi đấy.

彼得:真是太感谢你们了。
Zhēnshitàigǎnxiènǐmenle.
Peter: Cảm ơn các anh nhiều lắm.

– 物业管理员:不用谢。拿走吧。下次别丢三落四的。
Bùyòngxiè. Názǒuba.Xiàcìbiédiūsānlàsì de.
Nhân viên quản lý nghiệp vụ: Không có gì, anh cầm lấy đi. Lần sau đừng quên trước quên sau như thế nữa nhé.

彼得:好的,我一定注意。
Hǎo de, wǒyīdìngzhùyì.
Peter: Vâng, tôi nhất định chú ý.

Chúc các bạn học vui vẻ.

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: