Tiếng hoa hằng ngày bài 11 Ở quán karaoke

在卡拉OK – Ở quán ka-ra-ô-kê
1. 你平时喜欢听什么音乐?
Nǐ píngshí xǐhuan tīng shénme yīnyuè?
Bình thường bạn thích nghe nhạc gì ?
2. 我就爱听摇滚乐。
Wǒ jiù ài tīng yáogǔnyuè.
Tôi thích nghe nhạc rốc.
3. 你最喜欢的歌手是谁?
Nǐ zuì xǐhuan de gēshǒu shì shuí?
Bạn thích nhất ca sĩ nào?
4. 这首歌最近特别流行。
Zhè shǒu gē zuìjìn tèbié liúxíng.
Dạo này bài hát này rất thịnh hành.

quảng cáo
Xem thêm:  Từ vựng HSK 5 tiếng Trung với 1300 từ giúp bạn thi qua HSK 5
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: