Tiếng hoa hằng ngày bài 36 Tập thể dục

Tập thể dục buổi sáng

tự học tiếng trung

1. 该起床了。
Gāi qǐchuáng le.
Dậy đi thôi.

Người Trung Quốc hay nói: 早睡早起身体好 Zǎoshuì zǎoqǐ shēntǐ hǎo. Ngủ sớm, dậy sớm có lợi cho sức khỏe.
该 gāi, có nghĩa là: nên.
起床 qǐchuáng, có nghĩa là: ngủ dậy.
了 le, có nghĩa là: rồi, thôi.
该起床了.Gāi qǐchuáng le. Nên dậy đi thôi.

2 早上的空气真好!
Zǎoshang de kōngqì zhēn hǎo!
Buổi sáng không khí thật trong lành.
早上 zǎoshang, có nghĩa là: buổi sáng.
空气 kōngqì, có nghĩa là: không khí.
真 zhēn, có nghĩa là: thật, rất.
好 hǎo, có nghĩa là: tốt.
早上的空气真好! Zǎoshang de kōngqì zhēn hǎo! Buổi sáng không khí thật trong lành.

3 我们去散散步吧。
Wǒmen qù sànsan bù ba.
Chúng mình đi bách bộ đi.

我们 wǒmen, có nghĩa là: chúng mình.
去 qù, có nghĩa là: đi.
散散步 sànsan bù, có nghĩa là: bách bộ.
我们去散散步吧.Wǒmen qù sànsan bù ba. Chúng mình đi bách bộ đi.

4. 我天天都来。
Wǒ tiāntiān dōu lái.
Ngày nào mình cũng đến.

我 wǒ, có nghĩa là: tôi, mình, tớ.
天天 tiāntiān, có nghĩa là: ngày ngày.
都 dōu, có nghĩa là: đều.
来 lái, có nghĩa là: đến.
我天天都来. Wǒ tiāntiān dōu lái. Ngày nào mình cũng đến.

Xem thêm:  Tiếng hoa hằng ngày bài 11 Ở quán karaoke
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: