Tiếng hoa hằng ngày bài 25 Đi thuê nhà

THUÊ NHÀ
Đi Trung Quốc, bạn có thể sẽ phải thuê nhà. Vậy, thuê nhà tiếng Trung như thế nào nhỉ? Mời các bạn xem phần bên dưới nhé!
1. 我想租房。
Wǒ xiǎng zū fáng.
Tôi muốn thuê nhà.
我 wǒ, tôi.
想 xiǎng, muốn.
租 zū, thuê.
房 fáng, nhà.
2. 您想找什么样的房子?
Nín xiǎng zhǎo shénmeyàng de fángzi?
Bạn muốn thuê nhà loại nào?
您 nín ông(bà), anh(chị); 你 nǐ, bạn.
想 xiǎng, muốn.
找 zhǎo, tìm.
什么样的 shénmeyàng de, loại nào.
房子 fángzi, nhà.
3. 您想花多少钱租?
Nín xiǎng huā duōshao qián zū?
Bạn muốn thuê nhà bao nhiêu tiền?
您 nín, bạn.
想 xiǎng, muốn.
花 huā, trả.
多少钱 duōshao qián, bao nhiêu tiền.
租 zū, thuê.
4. 什么时候能搬进来?
Shénme shíhou néng bān jìnlai?
Khi nào có thể dọn vào ở?
什么时候 shénme shíhou, khi nào.
能 néng, có thể.
搬进来 bān jìn lai, dọn vào ở.
5. 房租怎么付?
Fángzū zěnme fù?
Trả tiền nhà theo cách nào?
房租 fángzū, tiền thuê nhà.
怎么付 zěnme fù, trả bằng cách nào.
6. 这房子有网络吗?
Zhè fángzi yǒu wǎngluò ma?
Phòng này có nối mạng không?
网络 wǎngluò nghĩa là mạng Internet
吗 ma, có nghĩa là: … không? 你好吗? nǐ hǎoma?Bạn có khỏe không?
他了解中国吗? tā liǎojiě zhōngguó ma?Anh ấy có hiểu biết về Trung Quốc không?
7.水电费和煤气费怎么交?
Shuǐdiànfèi hé méiqìfèi zěnme jiāo?
Tiền nước, điện và ga trả như thế nào?
水电费 shuǐdiànfèi, tiền nước, tiền điện.
和 hé, và.
煤气费 méiqìfèi, tiền ga.
怎么 zěnme, như thế nào.
交 jiāo, trả.
8. 房租多少钱?
Fángzū duōshao qián?
Tiền thuê nhà bao nhiêu?
房租 fángzū, tiền thuê nhà.
多少钱 duōshao qián, bao nhiêu tiền.
房租多少钱? Tiền thuê nhà bao nhiêu?
9. 我们什么时候签合同?
Wǒmen shénme shíhou qiān hétong?
Bao giờ chúng ta ký hợp đồng?
我们 wǒmen, chúng ta.
什么时候 shénme shíhou, bao giờ.
签合同 qiān hétong, ký hợp đồng.
10. 我给你开个收据。
Wǒ gěi nǐ kāi gè shōujù.
Tôi viết biên lai cho anh.
我 wǒ, tôi.
给你 gěi nǐ, cho anh.
收据 shōujù, biên lai.
开个收据 kāi gè shōujù, viết biên lai.
11. 我要订一辆搬家的车。
Wǒ yào dìng yí liàng bānjiā de chē.
Tôi muốn đặt một chiếc xe dọn nhà.
我要 wǒ yào, tôi muốn.
订 dìng, đặt.
一辆 yí liàng, một chiếc.
辆 liàng, chiếc.
搬家的车 bānjiā de chē, xe để dọn nhà.
12. 您哪天用车?
Nín nǎ tiān yòng chē?
Hôm nào anh dùng xe?
您 nín, xưng hô lịch sự, có nghĩa là, ông, bà, anh, chị.
哪天 nǎ tiān, hôm nào.
用车 yòng chē, dùng xe.
13. 您能派几个人来?
Nín néng pài jǐ gè rén lái?
Anh có thể cử mấy người đến?
您 nín, ông, bà, anh, chị.
能 néng, có thể.
派 pài, cử.
几个 jǐ gè, mấy.
人 rén, người.
14. 您住几层?
Nín zhù jǐ céng?
Anh ở tầng mấy?
住 zhù, ở.
几层 jǐ céng, tầng mấy.
15. 把贵重物品收好。
Bǎ guìzhòng wùpǐn shōu hǎo.
Anh phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
Nhân viên dọn nhà của công ty có thể đề nghị bạn phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
把 bǎ, giới từ, có nghĩa là: đem.
贵重 guìzhòng, quý giá.
物品 wùpǐn, đồ đạc.
收好 shōu hǎo, bảo quản, giữ cẩn thận.
16. 我把所有物品都放在纸箱子里。
Wǒ bǎ suǒyǒu wùpǐn dōu fàng zài zhǐ xiāngzi li.
Tôi đã để toàn bộ đồ đạc vào thùng các-tông rồi.
我 wǒ, tôi.
所有物品 suǒyǒu wùpǐn, toàn bộ đồ đạc.
都 dōu, toàn bộ, tất cả.
放 fàng, để.
在 zài, vào, tại.
纸箱子 zhǐ xiāngzi, thùng các-tông.
里 lǐ, trong.
Hoan nghênh các bạn đến với Tiếng Hoa Hằng Ngày

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: