Tiếng hoa hằng ngày bài 44 Tết đoan ngọ

BẠN CÓ DÁM THỊT GÀ THỊT VỊT KHÔNG?
你敢杀鸡杀鸭吗?
Nǐ gǎn shā jī shā yā ma?
****************************
1。今天是中国的端午节。
Jīntiān shì zhōngguó de duānwǔ jié
Hôm nay là tết Đoan Ngọ của người Trung Quốc.

tự học tiếng trung

2。我们越南人常称为“杀虫节”或“五月五号节”
Wǒmen yuènán rén cháng chēng wèi “shā chóng jié” huò “wǔ yuè wǔ hào jié”
Người Việt Nam chúng tôi thường gọi là ngày “Diệt Sâu Bọ” hoặc là “Ngày Mùng 5 Tháng 5”.

3。在这个节日里大家喜欢吃水果,到处都有水果。
Zài zhège jiérì lǐ dàjiā xǐhuan chī shuǐguǒ,Dàochù dōu yǒu shuǐguǒ.
Trong ngày này, mọi người thích ăn hoa quả (trái cây), khắp nơi đều có hoa quả (trái cây)

4。我们中国人比较重视这一节日
Wǒmen zhōngguó rén bǐjiào zhòngshì zhè yī jiérì
Người Trung Quốc chúng tôi khá coi trọng ngày lễ này.

5。我们越南人不太重视这节日。
Wǒmen yuènán rén bù tài zhòngshì zhè jiérì.
Người Việt chúng tôi không xem trọng ngày tết này lắm.

6。今晚来我家喝酒吧
Jīn wǎn lái wǒjiā hējiǔ bā
Hôm nay sang nhà tôi uống rượu (riệu) nhé!

7。好的,看看你的做饭手艺怎么样。
Hǎo de, kàn kàn nǐ de zuò fàn shǒuyì zěnme yàng.
Được rồi, để coi xem tay nghề nấu ăn của cậu như thế nào.

Xem thêm:  Từ ngữ thường dùng trong tiếng Trung
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: