TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH VIỄN THÔNG DI ĐỘNG

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHUYÊN NGÀNH VIỄN THÔNG DI ĐỘNG
**********

1. 3G: 三基 / Sān jī
2. bluetooth / 蓝牙(无线耳机接听) / Lányá (wúxiàn ěrjī jiētīng)
3. Wi-Fi:wireless Fidelity / 无线(即“小灵通”所采用的技术)/wúxiàn (jí “xiǎo língtōng” suǒ cǎiyòng de jìshù)
4. Bộ đàm / 步话机 hoặc 对讲机/ Bù huàjī hoặc Duìjiǎngjī
5. GPS:Global Positioning System / 全球定位系统/ quánqiú dìngwèi xìtǒng
6. GPRS:General Packet Radio Service/ 通用分组无线业务/ tōngyòng fēnzǔ wúxiàn yèwù
7. SMS / 短信 / duǎnxìn
8. MMS / 多媒体信息服务 / duōméitǐ xìnxī
9. SIM / Subscriber Identity Module / 客户身份识别卡/ kèhù shēnfèn shìbié kǎ
10. GSM: Global System For Mobile Communications / 全球移动通信系统 / quánqiú yídòng tōngxìn xìtǒng
11. WAP: Wireless Application Protocol / 无线应用协议(即使手机具有上网功能)/ wúxiàn yìngyòng xiéyì (jíshǐ shǒujī jùyǒu shàngwǎng gōngnéng)
12. CDMA: Code Division Multiple Access / 码多分址 / mǎ duōfēn zhǐ
13. Pre-paid Phone Card / 储值卡 / Chú zhí kǎ
14. Roaming (chuyển vùng quốc tế) / 漫游 / Mànyóu
15. WLANs: Wireless Local Area Networks / 无线局域网 / wúxiàn júyùwǎng
16. LCD: Liquid Crystal Display / 液晶显示 / yèjīng xiǎnshì
17. Set-point: điểm đặt / 选点 hoặc 给定值/ Xuǎn diǎn hoặc Gěi dìng zhí
18. Viễn thông /通信 hoặc 通讯 / Tōngxìn hoặc Tōngxùn.
19. thuê bao trả trước / 预付费 / Yùfùfèi
20. thuê bao trả sau / 后付费/ hòu fù fèi
21. tài khoản gốc / 帐号/ zhànghào
22. tài khoản khuyến mãi / 优惠帐号 / yōuhuì zhànghào
23. cước phí / 费用/ fèiyòng
24. chi trả / 付款/ fùkuǎn
25. hóa đơn / 发票/ fāpiào
26. nạp thẻ điện thoại / 冲花费 / chōng huāfèi
27. đăng ký số điện thoại / 登记电话号码/ dēngjì diànhuà hàomǎ

*****
Chúc các bạn học vui vẻ!

sách tự học tiếng trung cho người mới

Xem thêm:  Cụm từ chuyên dụng trong tiếng Hoa
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: