Cao su chống va đập cửa

Từ: Nhi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Nhi:

儿 nhân, nhi兒 nhi, nghê濡 nhu, nhi

Đây là các chữ cấu thành từ này: Nhi

nhân, nhi [nhân, nhi]

U+513F, tổng 2 nét, bộ Nhi 儿
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 兒;
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: jan4;

nhân, nhi

Nghĩa Trung Việt của từ 儿

(Danh) Người.
§ Cũng như nhân
.
§ Chữ nhân giống người đứng, chữ nhân giống người đi.Giản thể của chữ .

nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (tdhv)
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (gdhn)

Nghĩa của 儿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (兒)
[ér]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 2
Hán Việt: NHI
1. trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít。小孩子。
婴儿。
trẻ sơ sinh.
儿童。
nhi đồng.
2. thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)。年轻的人(多指青年男子)。
男儿。
con trai.
健儿。
thanh niên trai tráng.
儿女英雄。
nam nữ anh hùng.
3. con trai。儿子。
儿女。
nam nữ; con cái.
儿孙。
cháu trai.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
4. đực; trống (giống đực)。雄性的。
儿马。
ngựa đực.
5. hậu tố。后缀(注音作"r")。
6.
a. (làm hậu tố của danh từ)。名词后缀,主要有下面几种作用。
b. nhỏ; bé (biểu thị vật nhỏ như cái chậu, cây gậy, cái lỗ, xe nhỏ)。表示微小,如:盆儿、棍儿、窟窿儿、小车儿。
c. biểu thị biến đổi từ loại như cái ăn, hát hò, cười đùa, vụn vặt, ồn ào...。表示词性变化,如:吃儿、唱儿、逗笑儿(动词名词化);亮儿、热闹儿、零碎儿(形容词名词化)。
d. biểu thị sự vật cụ thể được trừu tượng hoá。表示具体事物抽象化,如:门儿、根儿、油水儿。
e. phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật như bột mì với hê-rô-in hoặc quê nhà với ông bà già。区别不同事物,如:白面 -- 白面儿(海洛因),老家 -- 老家儿(父母和家中其他长辈)。
7. (hậu tố của một số động từ)。少数动词的后缀。
玩儿。
chơi.
火儿。
lửa.
参看〖儿化〗。
Ghi chú: "兒"另见Ní。
Từ ghép:
儿茶 ; 儿歌 ; 儿化 ; 儿皇帝 ; 儿马 ; 儿女 ; 儿孙 ; 儿童 ; 儿童节 ; 儿童团 ; 儿童文学 ; 儿媳妇儿 ; 儿戏 ; 儿子

Chữ gần giống với 儿:

,

Dị thể chữ 儿

, ,

Chữ gần giống 儿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儿 Tự hình chữ 儿 Tự hình chữ 儿 Tự hình chữ 儿

nhi, nghê [nhi, nghê]

U+5152, tổng 8 nét, bộ Nhi 儿
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: ji4 ngai4
1. [嬰兒] anh nhi 2. [恩兒] ân nhi 3. [豚兒] đồn nhi 4. [病包兒] bệnh bao nhi 5. [歌兒] ca nhi 6. [孤兒] cô nhi 7. [混血兒] hỗn huyết nhi 8. [孩兒] hài nhi 9. [化兒] hóa nhi 10. [嬌兒] kiều nhi 11. [兒童] nhi đồng 12. [兒戲] nhi hí 13. [兒科] nhi khoa 14. [兒女] nhi nữ 15. [兒子] nhi tử 16. [兒曹] nhi tào 17. [兒孫] nhi tôn 18. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 19. [草標兒] thảo tiêu nhi;

nhi, nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 兒

(Danh) Trẻ con.
◎Như: nhi đồng
trẻ em, anh nhi bé trai bé gái.

(Danh)
Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.

(Danh)
Cha mẹ gọi con cái là nhi.

(Danh)
Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.

(Danh)
Trai trẻ.

(Danh)
Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.

(Trợ)
(1) Đặt sau danh từ.
◎Như: hoa nhi , điểu nhi , lão đầu nhi , mĩ nhân nhi . (2) Đặt sau động từ.
◎Như: quải loan nhi . (3) Đặt sau phó từ.
◎Như: khoái khoái nhi , mạn mạn nhi .Một âm mà nghê.

(Danh)
Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan .

nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
nhẻ, như "nhỏ nhẻ" (gdhn)

Nghĩa của 兒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (郳)
[Ní]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NGHÊ
nghê (tên một nước thời nhà Chu, ở đông nam huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东滕县东南;姓。

Chữ gần giống với 兒:

, , ,

Dị thể chữ 兒

,

Chữ gần giống 兒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兒 Tự hình chữ 兒 Tự hình chữ 兒 Tự hình chữ 兒

nhu, nhi [nhu, nhi]

U+6FE1, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, nuan2, ruan3, er2, nuo4;
Việt bính: jyu4 nyun5;

nhu, nhi

Nghĩa Trung Việt của từ 濡

(Danh) Sông Nhu.

(Động)
Thấm ướt.
◇Liêu trai chí dị
: Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu , (Vương Thành ) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.

(Động)
Chậm trễ, đình trệ.
◎Như: nhu trệ đình trệ.

(Động)
Tập quen.
◎Như: nhĩ nhu mục nhiễm quen tai quen mắt.

(Tính)
Ẩm ướt.

(Tính)
Cam chịu, chịu đựng.
◇Sử Kí : Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh 使, , (Nhiếp Chánh truyện ) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.Một âm là nhi.
§ Thông nhi .

nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhu, như "nhu (giúng nước): nhu bút" (btcn)
nhúa, như "nhớp nhúa" (btcn)
nhua, như "nhớp nhua" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)

Nghĩa của 濡 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NHU
1. thấm; thấm ướt; tưới lên。沾湿;沾上。
濡笔。
chấm mực.
耳濡目染。
thấm vào tai vào mắt.
2. dừng lại; ngừng trệ。停留;迟滞。
Từ ghép:
濡染 ; 濡湿

Chữ gần giống với 濡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Chữ gần giống 濡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡

Gới ý 15 câu đối có chữ Nhi:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Nhi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Nhi Tìm thêm nội dung cho: Nhi