Từ: ân nghĩa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ân nghĩa:
ân nghĩa
Ân huệ tình nghĩa thâm hậu.
Nghĩa ân nghĩa trong tiếng Việt:
["- dt. (H. ân: ơn; nghĩa: nghĩa) tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau: Ăn ở có ân nghĩa với nhau."]Dịch ân nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:
恩义。《深厚的恩情义气。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ân
| ân | 恩: | ân trời |
| ân | 慇: | ân cần |
| ân | 殷: | ân cần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
Gới ý 15 câu đối có chữ ân:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Tìm hình ảnh cho: ân nghĩa Tìm thêm nội dung cho: ân nghĩa
