Cao su chống va đập cửa

Từ: đau thần kinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đau thần kinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đauthầnkinh

Dịch đau thần kinh sang tiếng Trung hiện đại:

神经痛 《病, 最常见的是三叉神经痛、肋间神经痛和坐骨神经痛, 多由寒冷的刺激或新陈代谢障碍引起, 症状是局部剧烈疼痛, 运动时或用手按时疼痛加剧。》đau thần kinh toạ
坐骨神经痛

Nghĩa chữ nôm của chữ: đau

đau:đau đáu
đau𠲢:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đáu
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau𤴬:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh:kinh đô
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh giới
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
đau thần kinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đau thần kinh Tìm thêm nội dung cho: đau thần kinh