Từ: 不分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất phân, bất phẫn
Bất phân
: (1) Không biết rõ, không biện biệt.
◇Khuất Nguyên 原:
Thế hỗn trọc nhi bất phân hề
兮 (Li Tao 騷) Đời rối loạn mà không biết phân biệt hề. (2) Không phân tán.
◇Lí Ngư 漁:
Tư lộ bất phân, văn tình chuyên nhất
, (Nhàn tình ngẫu kí , Từ khúc 曲) Mạch lạc tư duy không phân tán, văn tình chuyên nhất.
Bất phẫn
: (1) Không lường, không biết, bất liệu.
◇Trần Đào 陶:
Dong hoa bất phẫn tùy niên khứ, Độc hữu trang lâu minh kính tri
去, 知 (Thủy điệu từ 調) Mặt hoa nào biết tàn năm tháng, Chỉ có lầu trang gương sáng hay. (2) Bất bình, bất tâm phục.
◇Cổ Trực 直:
Thuần lư bất phẫn nhân thu khởi, Khối lỗi sanh tăng tá tửu kiêu
起, 澆 (Tạp cảm kí sở sanh nhất xưởng 廠).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
不分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不分 Tìm thêm nội dung cho: 不分