Chữ 溷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溷, chiết tự chữ HỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溷:

溷 hỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溷

溷

Chiết tự chữ 溷

Chiết tự chữ hỗn bao gồm chữ 水 圂 hoặc 氵 圂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溷 cấu thành từ 2 chữ: 水, 圂
  • 水 thuỷ, thủy
  • 圂 hoạn, hỗn
  • 2. 溷 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 圂
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 圂 hoạn, hỗn
  • hỗn [hỗn]

    U+6EB7, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hun4, hun2;
    Việt bính: wan6;

    溷 hỗn

    Nghĩa Trung Việt của từ 溷

    (Danh) Chuồng tiêu, nhà xí.

    (Danh)
    Chuồng heo.

    (Tính)
    Rối loạn.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Thế hỗn trọc nhi bất phân hề 世溷濁而不分兮 (Li Tao 離騷) Đời rối loạn mà không biết phân biệt hề.

    (Động)
    Quấy rối, làm rầy.
    hỗn, như "hỗn láo, hỗn xược" (vhn)

    Nghĩa của 溷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hùn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỖN
    1. hỗn loạn; lộn xộn; lung tung。混乱。
    溷浊
    đục ngầu; vẩn đục
    2. nhà vệ sinh; nhà xí; toi-let。厕所。
    Từ ghép:
    溷浊

    Chữ gần giống với 溷:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溷

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溷 Tự hình chữ 溷 Tự hình chữ 溷 Tự hình chữ 溷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溷

    hỗn溷:hỗn láo, hỗn xược
    溷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溷 Tìm thêm nội dung cho: 溷