Từ: 不由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất do
Không cần phải, bất dụng.
◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Thử lão hạ bút sổ thiên ngôn, bất do tư tác
言, (Vương An Thạch tam nan Tô học sĩ 士) Ông này hạ bút cả mấy nghìn câu, không cần suy nghĩ tìm tòi gì cả.Không cho phép, không được.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Sát nhân đích, bất thị tha, thị thùy? Bất do phân biện, nhất tác tử khổn trụ liễu, lạp đáo huyện lí lai
的, 他, 誰? 辨, 了, 來 (Quyển lục) Kẻ giết người, không phải là nó thì là ai? Không cho phân bua gì hết, lấy dây trói go lại, lôi nó tới huyện đường.Không khỏi, không nhịn được, bất cấm.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đề khởi giá ta sự lai, bất do ngã bất sanh khí
來, 氣 (Đệ tứ thập thất hồi) Nhắc đến chuyện này làm tao không khỏi không bực mình!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
不由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不由 Tìm thêm nội dung cho: 不由