Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綑, chiết tự chữ KHỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綑:
綑
Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;
綑 khổn
Nghĩa Trung Việt của từ 綑
(Động) Dệt.(Động) Trói, buộc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đẳng quá liễu giá ki nhật, khổn liễu tống đáo na phủ lí bằng Đại tẩu tử khai phát 等過了這幾日, 綑了送到那府裡憑大嫂子開發 (Đệ thất thập nhất hồi) Chờ mấy hôm nữa, sẽ trói chúng đưa sang phủ bên đó để mợ Cả xét xử.
khổn (gdhn)
Chữ gần giống với 綑:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綑
捆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綑
| khổn | 綑: |

Tìm hình ảnh cho: 綑 Tìm thêm nội dung cho: 綑
